Bỏ qua, tới nội dung

低价

dī jiàㄉㄧ ㄐㄧㄚˋ

Hán Việt: ĐÊ GIÁ

Phồn thể: 低價

HSK 3.0 · 4

Nghĩa(danh từ, phó tính từ)

giá thấp, giá rẻ

Ví dụ

  • 这家店低价出售旧手机。

    zhè jiā diàn dī jià chū shòu jiù shǒu jī.

    Cửa hàng này bán điện thoại cũ giá rẻ.

  • 低价的东西不一定不好。

    dī jià de dōng xi bù yí dìng bù hǎo.

    Đồ giá rẻ chưa chắc đã không tốt.

  • 他们用低价吸引顾客。

    tā men yòng dī jià xī yǐn gù kè.

    Họ dùng giá rẻ để thu hút khách hàng.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐÊ · 7 nét

thấp; cúi (đầu)

GIÁ · 6 nét