牙膏
yá gāoㄧㄚˊ ㄍㄠ
Hán Việt: NHA CAO
Phồn thể: 牙膏
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 2
Nghĩa(danh từ)
kem đánh răng
Lượng từ đi kèm: 管
Ví dụ
牙膏用完了,要去买。
yá gāo yòng wán le, yào qù mǎi.
Hết kem đánh răng rồi, phải đi mua.
你喜欢哪个牌子的牙膏?
nǐ xǐ huan nǎ gè pái zi de yá gāo?
Bạn thích kem đánh răng hiệu nào?
别忘了带牙膏和牙刷。
bié wàng le dài yá gāo hé yá shuā.
Đừng quên mang kem đánh răng và bàn chải.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NHA · 4 nét
răng; ngà (voi)
CAO · 14 nét