签证
qiān zhèngㄑㄧㄢ ㄓㄥˋ
Hán Việt: THIÊM CHỨNG
Phồn thể: 簽證
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 2
Nghĩa(danh từ)
thị thực, visa; cấp thị thực
办签证 = làm visa; 签证到期 = visa hết hạn.
Ví dụ
去中国旅游需要办签证。
qù zhōng guó lǚ yóu xū yào bàn qiān zhèng.
Đi du lịch Trung Quốc cần làm visa.
我的签证下个月到期。
wǒ de qiān zhèng xià gè yuè dào qī.
Visa của tôi tháng sau hết hạn.
办签证要准备护照和照片。
bàn qiān zhèng yào zhǔn bèi hù zhào hé zhào piàn.
Làm visa cần chuẩn bị hộ chiếu và ảnh.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THIÊM · 13 nét
ký (tên); thẻ, que (xăm); nhãn; thị thực (签证)
CHỨNG · 7 nét
giấy chứng nhận, thẻ, giấy tờ (身份证, 学生证); chứng minh, bằng chứng