Bỏ qua, tới nội dung

打折

dǎ zhéㄉㄚˇ ㄓㄜˊ

Hán Việt: ĐẢ CHIẾT

Phồn thể: 打折

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 2

Nghĩa(động từ, danh động từ)

giảm giá

打八折 nghĩa là trả 80% giá, tức giảm 20%, không phải giảm 80%.

Ví dụ

  • 这件衣服打折以后才一百块。

    zhè jiàn yī fu dǎ zhé yǐ hòu cái yì bǎi kuài.

    Cái áo này giảm giá xong chỉ còn một trăm tệ.

  • 这家商店周末打折。

    zhè jiā shāng diàn zhōu mò dǎ zhé.

    Cửa hàng này cuối tuần giảm giá.

  • 打折的时候买比较便宜。

    dǎ zhé de shí hòu mǎi bǐ jiào pián yi.

    Mua lúc giảm giá thì rẻ hơn.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐẢ · 5 nét

tá (12 cái)

CHIẾT · 7 nét