Bỏ qua, tới nội dung

气温

qì wēnㄑㄧˋ ㄨㄣ

Hán Việt: KHÍ ÔN

Phồn thể: 氣溫

HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(danh từ)

nhiệt độ không khí, nhiệt độ (thời tiết)

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 今天的气温是三十五度。

    jīn tiān de qì wēn shì sān shí wǔ dù.

    Nhiệt độ hôm nay là ba mươi lăm độ.

  • 明天气温会下降。

    míng tiān qì wēn huì xià jiàng.

    Ngày mai nhiệt độ sẽ giảm.

  • 这里早晚气温变化很大。

    zhè lǐ zǎo wǎn qì wēn biàn huà hěn dà.

    Ở đây nhiệt độ sáng tối chênh lệch rất lớn.

Từ hay nhầm

  • 体温 — 气温 = nhiệt độ không khí; 体温 = thân nhiệt, nhiệt độ cơ thể.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KHÍ · 4 nét

khí, hơi, không khí; tức giận, làm (ai) tức

ÔN · 12 nét