葡萄酒
pú tao jiǔㄆㄨˊ ㄊㄠ˙ ㄐㄧㄡˇ
Hán Việt: BỒ ĐÀO TỬU
Phồn thể: 葡萄酒
HSK 3.0 · 4
Nghĩa(danh từ)
rượu vang, rượu nho
Lượng từ: 瓶 (chai), 杯 (ly).
Ví dụ
晚饭时我们喝了一点葡萄酒。
wǎn fàn shí wǒ men hē le yì diǎn pú táo jiǔ.
Bữa tối chúng tôi uống một chút rượu vang.
这瓶葡萄酒是朋友送的。
zhè píng pú táo jiǔ shì péng you sòng de.
Chai rượu vang này là bạn tặng.
你喜欢红葡萄酒还是白葡萄酒?
nǐ xǐ huan hóng pú táo jiǔ hái shi bái pú táo jiǔ?
Bạn thích vang đỏ hay vang trắng?
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
BỒ · 12 nét
ĐÀO · 11 nét
TỬU · 10 nét
rượu; đồ uống có cồn