果汁
guǒ zhīㄍㄨㄛˇ ㄓ
Hán Việt: QUẢ TRẤP
Phồn thể: 果汁
HSK 3HSK 3.0 · 4TOCFL 1
Nghĩa(danh từ)
nước hoa quả, nước ép trái cây
Ví dụ
我要一杯果汁。
wǒ yào yì bēi guǒ zhī.
Cho tôi một ly nước ép.
孩子不喝咖啡,喝果汁。
hái zi bù hē kā fēi, hē guǒ zhī.
Bọn trẻ không uống cà phê, uống nước hoa quả.
这种果汁没有加糖。
zhè zhǒng guǒ zhī méi yǒu jiā táng.
Loại nước ép này không cho đường.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
QUẢ · 8 nét
TRẤP · 5 nét