Bỏ qua, tới nội dung

大自然

dà zì ránㄉㄚˋ ㄗˋ ㄖㄢˊ

Hán Việt: ĐẠI TỰ NHIÊN

Phồn thể: 大自然

HSK 3.0 · 4TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

thiên nhiên, tự nhiên

Ví dụ

  • 我们要保护大自然。

    wǒ men yào bǎo hù dà zì rán.

    Chúng ta phải bảo vệ thiên nhiên.

  • 周末去山里感受大自然吧。

    zhōu mò qù shān lǐ gǎn shòu dà zì rán ba.

    Cuối tuần lên núi hòa mình vào thiên nhiên đi.

  • 孩子们应该多接触大自然。

    hái zi men yīng gāi duō jiē chù dà zì rán.

    Trẻ em nên được tiếp xúc nhiều với thiên nhiên.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐẠI · 3 nét

to, lớn; (tuổi) lớn, lớn hơn; cả (con cả); rất, nhiều

TỰ · 6 nét

tự, bản thân; từ (văn viết, = 从)

NHIÊN · 12 nét