暖和
nuǎn huoㄋㄨㄢˇ ㄏㄨㄛ˙
Hán Việt: NOÃN HÒA
Phồn thể: 暖和
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 2
Nghĩa(tính từ, động từ)
ấm áp; sưởi ấm, làm ấm
Lặp lại dạng động từ: 暖和暖和 (sưởi ấm chút). Gần nghĩa: 温暖 (văn viết, cả nghĩa bóng).
Ví dụ
今天天气很暖和。
jīn tiān tiān qì hěn nuǎn huo.
Hôm nay trời rất ấm áp.
快进来暖和暖和。
kuài jìn lái nuǎn huo nuǎn huo.
Mau vào trong sưởi ấm cho đỡ lạnh.
这件衣服穿着很暖和。
zhè jiàn yī fu chuān zhe hěn nuǎn huo.
Chiếc áo này mặc rất ấm.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NOÃN · 13 nét
HÒA · 8 nét
và; với, cùng với; hòa thuận, ôn hòa