Bỏ qua, tới nội dung

收听

shōu tīngㄕㄡ ㄊㄧㄥ

Hán Việt: THU THÍNH

Phồn thể: 收聽

HSK 3.0 · 4TOCFL 5

Nghĩa(động từ, danh động từ)

nghe (đài, chương trình phát thanh)

Ví dụ

  • 我每天早上收听新闻。

    wǒ měi tiān zǎo shàng shōu tīng xīn wén.

    Sáng nào tôi cũng nghe bản tin trên đài.

  • 欢迎收听今天的节目。

    huān yíng shōu tīng jīn tiān de jié mù.

    Chào mừng quý vị đến với chương trình hôm nay.

  • 在车里可以收听广播。

    zài chē lǐ kě yǐ shōu tīng guǎng bō.

    Trong xe có thể nghe đài.

Từ hay nhầm

  • 收看 — 收听 là nghe (đài); 收看 là xem (ti vi).

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THU · 6 nét

nhận, thu; thu dọn, cất

THÍNH · 7 nét

(văn cổ) cười, mỉm cười