快餐
kuài cānㄎㄨㄞˋ ㄘㄢ
Hán Việt: KHOÁI XAN
Phồn thể: 快餐
HSK 3.0 · 4
Nghĩa(danh từ)
đồ ăn nhanh, bữa ăn nhanh
Ví dụ
中午我们随便吃点儿快餐吧。
zhōng wǔ wǒ men suí biàn chī diǎn ér kuài cān ba.
Trưa nay mình ăn tạm đồ ăn nhanh nhé.
经常吃快餐对身体不好。
jīng cháng chī kuài cān duì shēn tǐ bù hǎo.
Thường xuyên ăn đồ ăn nhanh không tốt cho sức khỏe.
这家快餐店二十四小时营业。
zhè jiā kuài cān diàn èr shí sì xiǎo shí yíng yè.
Cửa hàng đồ ăn nhanh này mở cửa 24 giờ.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
KHOÁI · 7 nét
nhanh; mau lên; sắp (快…了)
XAN · 16 nét
Từ liên quan
- 快 kuài — nhanh; mau lên; sắp (快…了)
- 快乐 kuài lè — vui vẻ, hạnh phúc
- 愉快 yú kuài — vui vẻ, vui sướng, dễ chịu
- 凉快 liáng kuai — mát mẻ, mát
- 赶快 gǎn kuài — mau, nhanh lên, ngay
- 痛快 tòng kuài — vui sướng, thỏa thích, đã; thẳng thắn, dứt khoát
- 尽快 jǐn kuài — nhanh nhất có thể; càng sớm càng tốt
- 快活 kuài huo — happy; cheerful