Bỏ qua, tới nội dung

房租

fáng zūㄈㄤˊ ㄗㄨ

Hán Việt: PHÒNG TÔ

Phồn thể: 房租

HSK 3.0 · 4TOCFL 1

Nghĩa(danh từ)

tiền thuê nhà

Đi với 交 (nộp), 付 (trả), 涨 (tăng).

Ví dụ

  • 这里的房租太贵了。

    zhè lǐ de fáng zū tài guì le.

    Tiền thuê nhà ở đây đắt quá.

  • 每个月五号交房租。

    měi gè yuè wǔ hào jiāo fáng zū.

    Ngày mùng năm hằng tháng nộp tiền nhà.

  • 房租又涨了。

    fáng zū yòu zhǎng le.

    Tiền thuê nhà lại tăng rồi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

PHÒNG · 8 nét

TÔ · 10 nét

thuê; cho thuê; tiền thuê