降落
jiàng luòㄐㄧㄤˋ ㄌㄨㄛˋ
Hán Việt: GIÁNG LẠC
Phồn thể: 降落
HSK 5HSK 3.0 · 4
Nghĩa(động từ, danh động từ)
hạ cánh, đáp xuống
Trái nghĩa: 起飞 (cất cánh).
Ví dụ
飞机已经安全降落了。
fēi jī yǐ jīng ān quán jiàng luò le.
Máy bay đã hạ cánh an toàn.
飞机将在十分钟后降落。
fēi jī jiāng zài shí fēn zhōng hòu jiàng luò.
Máy bay sẽ hạ cánh sau mười phút nữa.
因为天气不好,飞机不能降落。
yīn wèi tiān qì bù hǎo, fēi jī bù néng jiàng luò.
Vì thời tiết xấu, máy bay không thể hạ cánh.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HÀNG · 8 nét
hạ xuống, giảm xuống, rơi xuống
LẠC · 12 nét
bỏ sót, để quên (khẩu ngữ); tụt lại phía sau