害羞
hài xiūㄏㄞˋ ㄒㄧㄡ
Hán Việt: HẠI TU
Phồn thể: 害羞
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 2
Nghĩa(tính từ)
xấu hổ, ngượng ngùng, e thẹn, nhút nhát
Ví dụ
她很害羞,不敢在别人面前说话。
tā hěn hài xiū, bù gǎn zài bié rén miàn qián shuō huà.
Cô bé rất nhút nhát, không dám nói trước mặt người khác.
别害羞,大胆说吧。
bié hài xiū, dà dǎn shuō ba.
Đừng ngại, cứ mạnh dạn nói đi.
他一害羞就脸红。
tā yí hài xiū jiù liǎn hóng.
Hễ ngượng là anh ấy đỏ mặt.
Từ hay nhầm
- 害怕 — Cùng chữ 害 nhưng 害怕 = sợ hãi; 害羞 = ngượng, e thẹn.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HẠI · 10 nét
TU · 10 nét
Từ liên quan
- 害怕 hài pà — sợ, sợ hãi
- 厉害 lì hai — giỏi, cừ, lợi hại; dữ dội, ghê gớm; nghiêm khắc, đáng sợ
- 危害 wēi hài — nguy hại, gây hại, làm hại; tác hại
- 灾害 zāi hài — thiên tai, tai họa
- 迫害 pò hài — to persecute
- 陷害 xiàn hài — to entrap; to set up; to frame (up); to make false charges against
- 利害 lì hài — pros and cons; advantages and disadvantages; gains and losses
- 利害 lì hai — terrible; formidable; serious; devastating; tough; capable; sharp; severe; fierce