Bỏ qua, tới nội dung

少见

shǎo jiànㄕㄠˇ ㄐㄧㄢˋ

Hán Việt: THIỂU KIẾN

Phồn thể: 少見

HSK 3.0 · 4

Nghĩa(tính từ)

hiếm thấy, ít gặp

Ví dụ

  • 这么大的雪在这里很少见。

    zhè me dà de xuě zài zhè lǐ hěn shǎo jiàn.

    Tuyết lớn như thế này ở đây rất hiếm thấy.

  • 这种鸟现在很少见了。

    zhè zhǒng niǎo xiàn zài hěn shǎo jiàn le.

    Loài chim này bây giờ rất hiếm gặp.

  • 他这么生气,真是少见。

    tā zhè me shēng qì, zhēn shì shǎo jiàn.

    Anh ấy tức giận như vậy thật là hiếm thấy.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THIẾU · 4 nét

ít; thiếu, mất; bớt (少……一点)

HIỆN · 4 nét

gặp; thấy (bổ ngữ: 看见, 听见); ý kiến