Bỏ qua, tới nội dung

气候

qì hòuㄑㄧˋ ㄏㄡˋ

Hán Việt: KHÍ HẬU

Phồn thể: 氣候

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

khí hậu

Lượng từ đi kèm: 种

Ví dụ

  • 越南南部的气候很热。

    yuè nán nán bù de qì hòu hěn rè.

    Khí hậu miền Nam Việt Nam rất nóng.

  • 我还不太习惯这里的气候。

    wǒ hái bú tài xí guàn zhè lǐ de qì hòu.

    Tôi vẫn chưa quen lắm với khí hậu ở đây.

  • 这里气候温暖,适合旅游。

    zhè lǐ qì hòu wēn nuǎn, shì hé lǚ yóu.

    Khí hậu nơi đây ấm áp, rất hợp đi du lịch.

Từ hay nhầm

  • 天气 — 天气 = thời tiết (từng ngày); 气候 = khí hậu (lâu dài của một vùng).

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KHÍ · 4 nét

khí, hơi, không khí; tức giận, làm (ai) tức

HẬU · 10 nét