导游
dǎo yóuㄉㄠˇ ㄧㄡˊ
Hán Việt: ĐẠO DU
Phồn thể: 導遊
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
hướng dẫn viên du lịch; dẫn đoàn tham quan
Ví dụ
导游带我们参观了故宫。
dǎo yóu dài wǒ men cān guān le gù gōng.
Hướng dẫn viên dẫn chúng tôi tham quan Cố Cung.
我姐姐是导游。
wǒ jiě jie shì dǎo yóu.
Chị tôi là hướng dẫn viên du lịch.
导游让大家八点集合。
dǎo yóu ràng dà jiā bā diǎn jí hé.
Hướng dẫn viên bảo mọi người tập trung lúc tám giờ.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐẠO · 6 nét
DU · 12 nét
bơi; đi chơi, du lịch; họ Du
Từ liên quan
- 导致 dǎo zhì — dẫn đến, gây ra (thường là kết quả xấu)
- 领导 lǐng dǎo — lãnh đạo, dẫn dắt; người lãnh đạo, cấp trên, sếp
- 导演 dǎo yǎn — đạo diễn; chỉ đạo (phim, kịch)
- 指导 zhǐ dǎo — hướng dẫn; chỉ đạo; chỉ bảo
- 辅导 fǔ dǎo — phụ đạo; kèm cặp; hướng dẫn
- 引导 yǐn dǎo — to guide; to lead (around); to conduct; to boot; introduction; primer
- 导弹 dǎo dàn — (guided) missile
- 主导 zhǔ dǎo — leading; dominant; prevailing; to lead; to direct; to dominate