低温
dī wēnㄉㄧ ㄨㄣ
Hán Việt: ĐÊ ÔN
Phồn thể: 低溫
HSK 3.0 · 4
Nghĩa(danh từ)
nhiệt độ thấp
Ví dụ
这种药要低温保存。
zhè zhǒng yào yào dī wēn bǎo cún.
Loại thuốc này phải bảo quản ở nhiệt độ thấp.
最近一直是低温天气。
zuì jìn yì zhí shì dī wēn tiān qì.
Gần đây trời lạnh suốt.
低温下手机电池用得很快。
dī wēn xià shǒu jī diàn chí yòng dé hěn kuài.
Ở nhiệt độ thấp pin điện thoại tụt rất nhanh.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐÊ · 7 nét
thấp; cúi (đầu)
ÔN · 12 nét