美景
měi jǐngㄇㄟˇ ㄐㄧㄥˇ
Hán Việt: MỸ CẢNH
Phồn thể: 美景
HSK 3.0 · 4
Nghĩa(danh từ)
cảnh đẹp
Ví dụ
下龙湾的美景让人难忘。
xià lóng wān de měi jǐng ràng rén nán wàng.
Cảnh đẹp vịnh Hạ Long khiến người ta khó quên.
我们在山顶看到了美景。
wǒ men zài shān dǐng kàn dào le měi jǐng.
Trên đỉnh núi chúng tôi được ngắm cảnh đẹp.
这里一年四季都有美景。
zhè lǐ yì nián sì jì dōu yǒu měi jǐng.
Nơi đây bốn mùa đều có cảnh đẹp.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
MỸ · 9 nét
đẹp; nước Mỹ (viết tắt của 美国); châu Mỹ
CẢNH · 12 nét