农村
nóng cūnㄋㄨㄥˊ ㄘㄨㄣ
Hán Việt: NÔNG THÔN
Phồn thể: 農村
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
nông thôn, làng quê
Trái nghĩa: 城市 (thành thị).
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
我爷爷奶奶住在农村。
wǒ yé ye nǎi nai zhù zài nóng cūn.
Ông bà tôi sống ở nông thôn.
很多农村的年轻人去城市工作。
hěn duō nóng cūn de nián qīng rén qù chéng shì gōng zuò.
Nhiều thanh niên nông thôn lên thành phố làm việc.
这几年农村变化很大。
zhè jǐ nián nóng cūn biàn huà hěn dà.
Mấy năm nay nông thôn thay đổi rất nhiều.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NÔNG · 6 nét
THÔN · 7 nét
làng, thôn