出行
chū xíngㄔㄨ ㄒㄧㄥˊ
Hán Việt: XUẤT HÀNH
Phồn thể: 出行
HSK 3.0 · 4
Nghĩa(động từ, danh động từ)
đi lại, ra ngoài; đi xa
Ví dụ
节假日出行的人特别多。
jié jià rì chū xíng de rén tè bié duō.
Ngày lễ người đi lại rất đông.
下雨天出行要注意安全。
xià yǔ tiān chū xíng yào zhù yì ān quán.
Trời mưa ra đường phải chú ý an toàn.
很多人选择坐高铁出行。
hěn duō rén xuǎn zé zuò gāo tiě chū xíng.
Nhiều người chọn đi lại bằng tàu cao tốc.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
XUẤT · 5 nét
ra, đi ra; xảy ra, xuất hiện; sản xuất, đưa ra; (bổ ngữ) ra
HÀNH · 6 nét
hàng, dòng; nghề, ngành; lượng từ: hàng, dòng (chữ)
Từ liên quan
- 出租车 chū zū chē — xe taxi; (Đài Loan) xe cho thuê
- 出 chū — ra, đi ra; xảy ra, xuất hiện; sản xuất, đưa ra; (bổ ngữ) ra
- 出现 chū xiàn — xuất hiện; xảy ra (sự cố)
- 演出 yǎn chū — biểu diễn, trình diễn; buổi biểu diễn
- 出发 chū fā — xuất phát, khởi hành, lên đường
- 出生 chū shēng — sinh ra, ra đời
- 出差 chū chāi — đi công tác
- 出口 chū kǒu — lối ra, cửa ra; xuất khẩu; nói ra