剧院
jù yuànㄐㄩˋ ㄩㄢˋ
Hán Việt: KỊCH VIỆN
Phồn thể: 劇院
HSK 3.0 · 4TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
nhà hát, rạp hát
Lượng từ đi kèm: 家、座
Ví dụ
我们周末去剧院看京剧。
wǒ men zhōu mò qù jù yuàn kàn jīng jù.
Cuối tuần chúng tôi đi nhà hát xem kinh kịch.
这个剧院有一百多年的历史。
zhè ge jù yuàn yǒu yì bǎi duō nián de lì shǐ.
Nhà hát này có lịch sử hơn một trăm năm.
剧院门口有很多人在等。
jù yuàn mén kǒu yǒu hěn duō rén zài děng.
Trước cửa nhà hát có rất nhiều người đang đợi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
KỊCH · 10 nét
VIỆN · 9 nét