Bỏ qua, tới nội dung

友情

yǒu qíngㄧㄡˇ ㄑㄧㄥˊ

Hán Việt: HỮU TÌNH

Phồn thể: 友情

HSK 3.0 · 4

Nghĩa(danh từ)

tình bạn, tình hữu nghị

Ví dụ

  • 我们的友情已经有十年了。

    wǒ men de yǒu qíng yǐ jīng yǒu shí nián le.

    Tình bạn của chúng tôi đã mười năm rồi.

  • 友情比钱更重要。

    yǒu qíng bǐ qián gèng zhòng yào.

    Tình bạn quan trọng hơn tiền bạc.

  • 这首歌是写友情的。

    zhè shǒu gē shì xiě yǒu qíng de.

    Bài hát này viết về tình bạn.

Từ hay nhầm

  • 友谊 — 友谊 trang trọng hơn, dùng cả cho quốc gia (两国友谊); 友情 thiên về tình cảm cá nhân. Lưu ý: "hữu tình" tiếng Việt lại nghĩa là "đẹp, nên thơ".

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HỮU · 4 nét

TÌNH · 11 nét