登机
dēng jīㄉㄥ ㄐㄧ
Hán Việt: ĐĂNG CƠ
Phồn thể: 登機
HSK 3.0 · 4
Nghĩa(động từ, danh động từ)
lên máy bay
登机牌 là thẻ lên máy bay, 登机口 là cửa ra máy bay.
Ví dụ
请旅客们准备登机。
qǐng lǚ kè men zhǔn bèi dēng jī.
Xin mời hành khách chuẩn bị lên máy bay.
登机前要先过安检。
dēng jī qián yào xiān guò ān jiǎn.
Trước khi lên máy bay phải qua kiểm tra an ninh.
我们已经登机了。
wǒ men yǐ jīng dēng jī le.
Chúng tôi đã lên máy bay rồi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐĂNG · 12 nét
leo, trèo lên; lên (máy bay, tàu); đăng (báo); ghi, đăng ký
CƠ · 6 nét
Từ liên quan
- 登记 dēng jì — đăng ký; ghi tên; làm thủ tục (check-in)
- 登机牌 dēng jī pái — thẻ lên máy bay
- 登陆 dēng lù — to land; to come ashore; to make landfall (of typhoon etc); to log in (frequently used erroneous variant of 登录)
- 登录 dēng lù — đăng nhập; đăng ký, ghi tên
- 刊登 kān dēng — to carry a story; to publish (in a newspaper or magazine)
- 攀登 pān dēng — to climb; to pull oneself up; to clamber; to scale; fig. to forge ahead in the face of hardships and danger