Bỏ qua, tới nội dung

树林

Shù línㄕㄨˋ ㄌㄧㄣˊ

Hán Việt: THỤ LÂM

Phồn thể: 樹林

HSK 3.0 · 4TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

rừng cây, khu rừng nhỏ; (tên riêng) Thụ Lâm, quận ở Tân Bắc, Đài Loan

Lượng từ: 片 (一片树林). 树林 nhỏ hơn 森林 (rừng rậm, rừng lớn).

Ví dụ

  • 房子后面有一片树林。

    fáng zi hòu miàn yǒu yí piàn shù lín.

    Phía sau nhà có một khu rừng cây.

  • 我们在树林里散步。

    wǒ men zài shù lín lǐ sàn bù.

    Chúng tôi đi dạo trong rừng cây.

  • 树林里有很多小鸟。

    shù lín lǐ yǒu hěn duō xiǎo niǎo.

    Trong rừng có rất nhiều chim nhỏ.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THỤ · 9 nét

cây (thân gỗ); trồng; dựng lên, xây dựng

LÂM · 8 nét