鲜花
xiān huāㄒㄧㄢ ㄏㄨㄚ
Hán Việt: TIÊN HOA
Phồn thể: 鮮花
HSK 3.0 · 4TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
hoa tươi
Lượng từ: 束 (bó), 朵 (bông).
Lượng từ đi kèm: 朵
Ví dụ
我给妈妈买了一束鲜花。
wǒ gěi mā ma mǎi le yí shù xiān huā.
Tôi mua tặng mẹ một bó hoa tươi.
桌子上放着一瓶鲜花。
zhuō zi shàng fàng zhe yì píng xiān huā.
Trên bàn có đặt một bình hoa tươi.
这家店卖鲜花和礼物。
zhè jiā diàn mài xiān huā hé lǐ wù.
Cửa hàng này bán hoa tươi và quà tặng.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TIÊN · 14 nét
ít, hiếm (văn viết, trong 鲜为人知)
HOA · 7 nét
hoa; tiêu, tốn (tiền, thời gian); sặc sỡ, hoa văn; họ Hoa