Bỏ qua, tới nội dung

节约

jié yuēㄐㄧㄝˊ ㄩㄝ

Hán Việt: TIẾT ƯỚC

Phồn thể: 節約

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 4

Nghĩa(động từ, danh động từ)

tiết kiệm (tài nguyên, tiền bạc, thời gian)

Ví dụ

  • 我们要节约用水。

    wǒ men yào jié yuē yòng shuǐ.

    Chúng ta phải tiết kiệm nước.

  • 工厂想办法节约成本。

    gōng chǎng xiǎng bàn fǎ jié yuē chéng běn.

    Nhà máy tìm cách tiết kiệm chi phí.

  • 坐地铁可以节约时间。

    zuò dì tiě kě yǐ jié yuē shí jiān.

    Đi tàu điện ngầm có thể tiết kiệm thời gian.

Từ hay nhầm

  • 节省 — 节约 trang trọng hơn, hay dùng cho tài nguyên chung (节约能源); 节省 thường dùng cho tiền, thời gian cá nhân.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TIẾT · 5 nét

(đọc jiē) dùng trong 节骨眼 (thời điểm then chốt)

ƯỚC · 6 nét

cân, cân thử (khẩu ngữ)