西红柿
xī hóng shìㄒㄧ ㄏㄨㄥˊ ㄕˋ
Hán Việt: TÂY HỒNG THỊ
Phồn thể: 西紅柿
HSK 4HSK 3.0 · 4
Nghĩa(danh từ)
cà chua
Lượng từ đi kèm: 只
Ví dụ
我会做西红柿炒鸡蛋。
wǒ huì zuò xī hóng shì chǎo jī dàn.
Tôi biết làm món trứng xào cà chua.
西红柿多少钱一斤?
xī hóng shì duō shǎo qián yì jīn?
Cà chua bao nhiêu tiền một cân?
妈妈买了几个西红柿。
mā ma mǎi le jǐ gè xī hóng shì.
Mẹ mua mấy quả cà chua.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TÂY · 6 nét
phía tây; Tây (phương Tây)
HỒNG · 6 nét
đỏ; nổi tiếng, đắt khách; họ Hồng
THỊ · 9 nét