Bỏ qua, tới nội dung

来得及

lái de jíㄌㄞˊ ㄉㄜ˙ ㄐㄧˊ

Hán Việt: LAI ĐẮC CẬP

Phồn thể: 來得及

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3

来得及 (lái de jí) nghĩa là kịp, còn kịp, đủ thời gian.

Nghĩa(động từ)

kịp, còn kịp, đủ thời gian

Ví dụ

  • 别着急,现在走还来得及。

    bié zháo jí, xiàn zài zǒu hái lái de jí.

    Đừng vội, bây giờ đi vẫn còn kịp.

  • 八点的车,你来得及吗?

    bā diǎn de chē, nǐ lái de jí ma?

    Xe tám giờ, bạn có kịp không?

  • 现在开始学习还来得及。

    xiàn zài kāi shǐ xué xí hái lái de jí.

    Bây giờ bắt đầu học vẫn còn kịp.

Từ hay nhầm

  • 来不及 — 来得及 = kịp; 来不及 = không kịp. Thường thêm 还: 还来得及.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

LAI · 7 nét

đến, lại (về phía người nói); để (làm gì); khoảng, hơn (sau số); thay cho động từ cụ thể (我来: để tôi làm)

ĐẮC · 11 nét

được, đạt được; mắc (bệnh); (phép tính) bằng

CẬP · 3 nét

và, cùng; kịp; đạt tới, bằng