Bỏ qua, tới nội dung

遇到

yù dàoㄩˋ ㄉㄠˋ

Hán Việt: NGỘ ĐÁO

Phồn thể: 遇到

HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 3

Nghĩa(động từ)

gặp, gặp phải, tình cờ gặp

Ví dụ

  • 我在路上遇到了老同学。

    wǒ zài lù shang yù dào le lǎo tóng xué.

    Trên đường tôi tình cờ gặp bạn học cũ.

  • 遇到问题可以问我。

    yù dào wèn tí kě yǐ wèn wǒ.

    Gặp vấn đề có thể hỏi tôi.

  • 我们遇到了一些困难。

    wǒ men yù dào le yì xiē kùn nán.

    Chúng tôi gặp một số khó khăn.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NGỘ · 12 nét

ĐÁO · 8 nét

đến, tới; đến (nơi, lúc); được (bổ ngữ kết quả: 找到, 看到)