Bỏ qua, tới nội dung

市

shìㄕˋ

Hán Việt: THỊ

Phồn thể: 市

HSK 3.0 · 3TOCFL 1

Nghĩa(danh từ)

thành phố; chợ (市场)

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 我住在海防市。

    wǒ zhù zài hǎi fáng shì.

    Tôi sống ở thành phố Hải Phòng.

  • 市中心人很多。

    shì zhōng xīn rén hěn duō.

    Trung tâm thành phố rất đông người.

  • 妈妈去市场买菜了。

    mā ma qù shì chǎng mǎi cài le.

    Mẹ đi chợ mua thức ăn rồi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THỊ · 5 nét

thành phố; chợ (市场)