变成
biàn chéngㄅㄧㄢˋ ㄔㄥˊ
Hán Việt: BIẾN THÀNH
Phồn thể: 變成
HSK 3.0 · 3TOCFL 3
Nghĩa(động từ)
biến thành, trở thành
Ví dụ
冰变成了水。
bīng biàn chéng le shuǐ.
Băng đã biến thành nước.
他从一个小孩变成了大人。
tā cóng yí gè xiǎo hái biàn chéng le dà rén.
Cậu ấy từ một đứa trẻ đã trở thành người lớn.
这里以前是农村,现在变成了城市。
zhè lǐ yǐ qián shì nóng cūn, xiàn zài biàn chéng le chéng shì.
Nơi đây trước là nông thôn, giờ đã thành thành phố.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
BIẾN · 8 nét
thay đổi, biến đổi; trở nên
THÀNH · 6 nét
Từ liên quan
- 变化 biàn huà — thay đổi, biến đổi; sự thay đổi
- 改变 gǎi biàn — thay đổi, biến đổi; sự thay đổi
- 转变 zhuǎn biàn — chuyển biến, thay đổi
- 演变 yǎn biàn — to develop; to evolve; development; evolution
- 变质 biàn zhì — to degenerate; to deteriorate; (of food) to go bad; to go off; (geology) metamorphism
- 变迁 biàn qiān — changes; vicissitudes
- 变故 biàn gù — an unforeseen event; accident; misfortune