Bỏ qua, tới nội dung

常

Chángㄔㄤˊ

Hán Việt: THƯỜNG

Phồn thể: 常

HSK 3.0 · 3TOCFL 1

Nghĩa(phó từ, tên người)

thường, thường xuyên

Ví dụ

  • 我常去这家咖啡馆。

    wǒ cháng qù zhè jiā kā fēi guǎn.

    Tôi thường đến quán cà phê này.

  • 欢迎常来!

    huān yíng cháng lái!

    Hoan nghênh bạn thường xuyên ghé chơi!

  • 他不常回家。

    tā bù cháng huí jiā.

    Anh ấy không hay về nhà.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THƯỜNG · 11 nét

thường, thường xuyên