常
Chángㄔㄤˊ
Hán Việt: THƯỜNG
Phồn thể: 常
HSK 3.0 · 3TOCFL 1
Nghĩa(phó từ, tên người)
thường, thường xuyên
Ví dụ
我常去这家咖啡馆。
wǒ cháng qù zhè jiā kā fēi guǎn.
Tôi thường đến quán cà phê này.
欢迎常来!
huān yíng cháng lái!
Hoan nghênh bạn thường xuyên ghé chơi!
他不常回家。
tā bù cháng huí jiā.
Anh ấy không hay về nhà.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THƯỜNG · 11 nét
thường, thường xuyên
Từ liên quan
- 非常 fēi cháng — rất, vô cùng; bất thường, khác thường
- 经常 jīng cháng — thường xuyên, hay
- 正常 zhèng cháng — bình thường
- 通常 tōng cháng — thường; thông thường; thường thường
- 平常 píng cháng — bình thường, thông thường; ngày thường, thường ngày
- 日常 rì cháng — hằng ngày, thường ngày
- 常识 cháng shí — thường thức, kiến thức phổ thông; lẽ thường
- 照常 zhào cháng — như thường lệ, vẫn như bình thường