刚刚
gāng gangㄍㄤ ㄍㄤ˙
Hán Việt: CƯƠNG CƯƠNG
Phồn thể: 剛剛
HSK 4HSK 3.0 · 3TOCFL 1
Nghĩa(phó từ)
vừa mới, vừa nãy
Ví dụ
我刚刚到。
wǒ gāng gāng dào.
Tôi vừa mới tới.
他刚刚还在这儿。
tā gāng gāng hái zài zhè ér.
Anh ấy vừa nãy còn ở đây.
电影刚刚开始。
diàn yǐng gāng gāng kāi shǐ.
Phim vừa mới bắt đầu.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CƯƠNG · 6 nét
vừa, vừa mới; vừa vặn, vừa đúng