Bỏ qua, tới nội dung

故事

gù shiㄍㄨˋ ㄕ˙

Hán Việt: CỐ SỰ

Phồn thể: 故事

HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1

Nghĩagù shi(danh từ)

câu chuyện, truyện

Kể chuyện = 讲故事; lượng từ 个.

Ví dụ

  • 妈妈每天给我讲故事。

    mā ma měi tiān gěi wǒ jiǎng gù shì.

    Ngày nào mẹ cũng kể chuyện cho tôi nghe.

  • 这个故事很有意思。

    zhè ge gù shì hěn yǒu yì sī.

    Câu chuyện này rất thú vị.

  • 他的故事让大家都笑了。

    tā de gù shì ràng dà jiā dōu xiào le.

    Câu chuyện của anh ấy làm mọi người đều cười.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Nghĩagù shì(danh từ)

(đọc gùshì, văn viết) lệ cũ, nếp cũ; làm cho có lệ (虚应故事)

Ví dụ

  • 这次检查只是虚应故事。

    zhè cì jiǎn chá zhǐ shì xū yìng gù shì.

    Đợt kiểm tra lần này chỉ làm cho có lệ.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CỐ · 9 nét

SỰ · 8 nét

việc, chuyện; sự cố, chuyện không hay