除了
chú leㄔㄨˊ ㄌㄜ˙
Hán Việt: TRỪ LIỄU
Phồn thể: 除了
HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 2
Nghĩa(giới từ)
ngoài… ra; trừ
除了……都…… = trừ… ra (loại trừ); 除了……还/也…… = ngoài… ra còn (bổ sung).
Ví dụ
除了他,大家都来了。
chú le tā, dà jiā dōu lái le.
Trừ anh ấy ra, mọi người đều đến rồi.
除了汉语,我还学英语。
chú le hàn yǔ, wǒ hái xué yīng yǔ.
Ngoài tiếng Trung, tôi còn học tiếng Anh.
除了星期天,我每天都上班。
chú le xīng qī tiān, wǒ měi tiān dōu shàng bān.
Trừ chủ nhật, ngày nào tôi cũng đi làm.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TRỪ · 9 nét
trừ; loại bỏ; ngoài… ra; chia (toán)
LIỆU · 2 nét
trợ từ: đã (hành động hoàn thành); rồi (thay đổi tình huống, cuối câu)
Từ liên quan
- 除 chú — trừ; loại bỏ; ngoài… ra; chia (toán)
- 除非 chú fēi — trừ phi, trừ khi; chỉ khi
- 删除 shān chú — xóa; xóa bỏ
- 除夕 Chú xī — đêm giao thừa, ngày cuối năm âm lịch
- 排除 pái chú — to eliminate; to remove; to exclude; to rule out
- 消除 xiāo chú — to eliminate; to remove
- 解除 jiě chú — to remove; to sack; to get rid of; to relieve (sb of their duties); to free; to lift (an embargo); to rescind (an agreement)
- 清除 qīng chú — to clear away; to eliminate; to get rid of