Bỏ qua, tới nội dung

久

jiǔㄐㄧㄡˇ

Hán Việt: CỬU

Phồn thể: 久

HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1

Nghĩa(tính từ, vocab.word.pos.g, phó tính từ)

lâu

Ví dụ

  • 好久不见!

    hǎo jiǔ bú jiàn!

    Lâu quá không gặp!

  • 你等了多久?

    nǐ děng le duō jiǔ?

    Bạn đợi bao lâu rồi?

  • 我在这儿住了很久。

    wǒ zài zhè ér zhù le hěn jiǔ.

    Tôi sống ở đây lâu rồi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CỬU · 3 nét

lâu