Bỏ qua, tới nội dung

面前

miàn qiánㄇㄧㄢˋ ㄑㄧㄢˊ

Hán Việt: DIỆN TIỀN

Phồn thể: 面前

HSK 3.0 · 3TOCFL 3

Nghĩa(từ chỉ phương vị)

trước mặt

Ví dụ

  • 他站在我面前。

    tā zhàn zài wǒ miàn qián.

    Anh ấy đứng trước mặt tôi.

  • 在大家面前说话,我有点儿紧张。

    zài dà jiā miàn qián shuō huà, wǒ yǒu diǎn er jǐn zhāng.

    Nói chuyện trước mặt mọi người, tôi hơi hồi hộp.

  • 在困难面前不要怕。

    zài kùn nán miàn qián bú yào pà.

    Trước khó khăn đừng sợ.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

DIỆN · 9 nét

mặt; mặt, phía; mì (面条); lượng từ: tấm (gương, cờ)

TIỀN · 9 nét

trước, phía trước; trước đây; trước (khi); (số) đầu