山
Shānㄕㄢ
Hán Việt: SƠN
Phồn thể: 山
HSK 3.0 · 3TOCFL 1
Nghĩa(danh từ)
núi
Lượng từ của núi là 座: 一座山.
Ví dụ
周末我们去爬山吧。
zhōu mò wǒ men qù pá shān ba.
Cuối tuần chúng ta đi leo núi nhé.
这座山很高。
zhè zuò shān hěn gāo.
Ngọn núi này rất cao.
山上的风景很美。
shān shàng de fēng jǐng hěn měi.
Phong cảnh trên núi rất đẹp.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
SƠN · 3 nét
núi