Bỏ qua, tới nội dung

海

Hǎiㄏㄞˇ

Hán Việt: HẢI

Phồn thể: 海

HSK 3.0 · 3TOCFL 1

Nghĩa(danh từ, tên người)

biển

Ví dụ

  • 我想去海边玩。

    wǒ xiǎng qù hǎi biān wán.

    Tôi muốn đi biển chơi.

  • 岘港的海很漂亮。

    xiàn gǎng de hǎi hěn piào liang.

    Biển Đà Nẵng rất đẹp.

  • 他从来没见过海。

    tā cóng lái méi jiàn guò hǎi.

    Anh ấy chưa bao giờ thấy biển.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HẢI · 10 nét

biển