愿意
yuàn yìㄩㄢˋ ㄧˋ
Hán Việt: NGUYỆN Ý
Phồn thể: 願意
HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1
Nghĩa(động từ)
bằng lòng, sẵn lòng; muốn
Ví dụ
我愿意帮助你。
wǒ yuàn yì bāng zhù nǐ.
Tôi sẵn lòng giúp bạn.
你愿意跟我一起去吗?
nǐ yuàn yì gēn wǒ yì qǐ qù ma?
Bạn có muốn đi cùng tôi không?
他不愿意加班。
tā bú yuàn yì jiā bān.
Anh ấy không muốn tăng ca.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NGUYỆN · 14 nét
muốn, bằng lòng; mong, chúc; nguyện vọng, ước nguyện
Ý · 13 nét