哭
kūㄎㄨ
Hán Việt: KHỐC
Phồn thể: 哭
HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1
Nghĩa(động từ)
khóc
Ví dụ
孩子为什么哭?
hái zi wèi shén me kū?
Sao đứa bé khóc vậy?
别哭了,没事的。
bié kū le, méi shì de.
Đừng khóc nữa, không sao đâu.
她高兴得哭了。
tā gāo xìng dé kū le.
Cô ấy vui đến phát khóc.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
KHỐC · 10 nét
khóc