照
zhàoㄓㄠˋ
Hán Việt: CHIẾU
Phồn thể: 炤
HSK 3.0 · 3TOCFL 3
Nghĩa(động từ, giới từ, vocab.word.pos.g, phó từ)
chiếu, rọi; soi (gương); chụp (ảnh); theo, chiếu theo
Ví dụ
她每天都照镜子。
tā měi tiān dōu zhào jìng zi.
Ngày nào cô ấy cũng soi gương.
我们在这儿照张相吧。
wǒ men zài zhè ér zhào zhāng xiāng ba.
Chúng ta chụp một tấm ảnh ở đây nhé.
照我说的做。
zhào wǒ shuō de zuò.
Làm theo những gì tôi nói.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CHIẾU · 13 nét
chiếu, rọi; soi (gương); chụp (ảnh); theo, chiếu theo
Từ liên quan
- 照片 zhào piàn — ảnh, tấm ảnh
- 照顾 zhào gu — chăm sóc, trông nom; quan tâm, chiếu cố
- 护照 hù zhào — hộ chiếu
- 照相机 zhào xiàng jī — máy ảnh, máy chụp hình
- 按照 àn zhào — theo, dựa theo, căn cứ vào
- 执照 zhí zhào — giấy phép, chứng chỉ hành nghề
- 照常 zhào cháng — như thường lệ, vẫn như bình thường
- 照样 zhào yàng — as before; (same) as usual; in the same manner; still; nevertheless