Bỏ qua, tới nội dung

坚持

jiān chíㄐㄧㄢ ㄔˊ

Hán Việt: KIÊN TRÌ

Phồn thể: 堅持

HSK 4HSK 3.0 · 3TOCFL 3

Nghĩa(động từ)

kiên trì, bền bỉ; giữ vững, nhất quyết

Ví dụ

  • 他每天坚持跑步。

    tā měi tiān jiān chí pǎo bù.

    Ngày nào anh ấy cũng kiên trì chạy bộ.

  • 再坚持一下,就快到了。

    zài jiān chí yí xià, jiù kuài dào le.

    Cố thêm chút nữa, sắp tới rồi.

  • 她坚持自己的意见。

    tā jiān chí zì jǐ de yì jiàn.

    Cô ấy giữ vững ý kiến của mình.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KIÊN · 7 nét

TRÌ · 9 nét