Bỏ qua, tới nội dung

结婚

jié hūnㄐㄧㄝˊ ㄏㄨㄣ

Hán Việt: KẾT HÔN

Phồn thể: 結婚

HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1

Nghĩa(động từ, danh động từ)

kết hôn, cưới

结婚 không mang tân ngữ: nói 跟他结婚, không nói 结婚他.

Lượng từ đi kèm: 次

Ví dụ

  • 他们明年结婚。

    tā men míng nián jié hūn.

    Năm sau họ cưới.

  • 你结婚了吗?

    nǐ jié hūn le ma?

    Bạn kết hôn chưa?

  • 我姐姐结婚三年了。

    wǒ jiě jie jié hūn sān nián le.

    Chị tôi lấy chồng được ba năm rồi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KẾT · 9 nét

ra (quả, hạt); kết trái

HÔN · 11 nét