Bỏ qua, tới nội dung

汽车

qì chēㄑㄧˋ ㄔㄜ

Hán Việt: KHÍ XA

Phồn thể: 汽車

HSK 3.0 · 3TOCFL 1

Nghĩa(danh từ)

ô tô, xe hơi

公共汽车 = xe buýt; 汽车 một mình thường là ô tô.

Lượng từ đi kèm: 辆

Ví dụ

  • 他每天开汽车上班。

    tā měi tiān kāi qì chē shàng bān.

    Ngày nào anh ấy cũng lái ô tô đi làm.

  • 路上的汽车越来越多。

    lù shang de qì chē yuè lái yuè duō.

    Ô tô trên đường ngày càng nhiều.

  • 这家工厂生产汽车。

    zhè jiā gōng chǎng shēng chǎn qì chē.

    Nhà máy này sản xuất ô tô.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KHÍ · 7 nét

XA · 4 nét

xe (ô tô, xe đạp…); lượng từ: chuyến xe, xe (hàng); (cũng là họ Xa)