Bỏ qua, tới nội dung

挺

tǐngㄊㄧㄥˇ

Hán Việt: ĐĨNH

Phồn thể: 挺

HSK 4HSK 3.0 · 3TOCFL 3

Nghĩa(phó từ, động từ, vocab.word.pos.g, lượng từ)

khá, rất (khẩu ngữ, 挺……的); thẳng; ưỡn (ngực, lưng)

Hay dùng theo mẫu 挺 + tính từ + 的.

Ví dụ

  • 这个菜挺好吃的。

    zhè ge cài tǐng hǎo chī de.

    Món này khá ngon.

  • 今天挺冷的。

    jīn tiān tǐng lěng de.

    Hôm nay khá lạnh đấy.

  • 站直,把背挺起来。

    zhàn zhí, bǎ bèi tǐng qǐ lái.

    Đứng thẳng, ưỡn lưng lên.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐĨNH · 9 nét

khá, rất (khẩu ngữ, 挺……的); thẳng; ưỡn (ngực, lưng)