Bỏ qua, tới nội dung

换

huànㄏㄨㄢˋ

Hán Việt: HOÁN

Phồn thể: 換

HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 2

Nghĩa(động từ)

đổi, thay; đổi (tiền)

Ví dụ

  • 我想换一件大一点儿的。

    wǒ xiǎng huàn yí jiàn dà yì diǎn ér de.

    Tôi muốn đổi cái to hơn một chút.

  • 我要去银行换钱。

    wǒ yào qù yín háng huàn qián.

    Tôi phải đi ngân hàng đổi tiền.

  • 回家先换衣服。

    huí jiā xiān huàn yī fu.

    Về nhà thay quần áo trước đã.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HOÁN · 10 nét

đổi, thay; đổi (tiền)