Bỏ qua, tới nội dung

层

céngㄘㄥˊ

Hán Việt: TẦNG

Phồn thể: 層

HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 2

Nghĩa(vocab.word.pos.qv, danh từ)

lượng từ: tầng (nhà), lớp (bụi, giấy…); tầng, lớp

Ví dụ

  • 我家住在十二层。

    wǒ jiā zhù zài shí èr céng.

    Nhà tôi ở tầng mười hai.

  • 这座楼有三十层。

    zhè zuò lóu yǒu sān shí céng.

    Tòa nhà này có ba mươi tầng.

  • 桌子上有一层灰。

    zhuō zi shàng yǒu yì céng huī.

    Trên bàn có một lớp bụi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TẦNG · 7 nét

lượng từ: tầng (nhà), lớp (bụi, giấy…); tầng, lớp