Bỏ qua, tới nội dung

几乎

jī hūㄐㄧ ㄏㄨ

Hán Việt: CƠ HỒ

Phồn thể: 幾乎

HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 4

Nghĩa(phó từ)

hầu như, gần như; suýt nữa

Ví dụ

  • 我几乎每天都喝咖啡。

    wǒ jī hū měi tiān dōu hē kā fēi.

    Gần như ngày nào tôi cũng uống cà phê.

  • 他几乎忘了这件事。

    tā jī hū wàng le zhè jiàn shì.

    Anh ấy suýt quên chuyện này.

  • 教室里几乎没有人。

    jiào shì lǐ jī hū méi yǒu rén.

    Trong lớp gần như không có ai.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KỈ · 2 nét

bàn nhỏ, kỷ (trong 茶几)

HỒ · 5 nét